затопле́ние
Dấu sắc trên затопле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
затопле́ние nghĩa là sự ngập, tràn ngập, đánh chìm, làm đắm.
Nghĩa của затопле́ние
Danh từ
- Sự ngập, tràn ngập, ngập lụt.
- судна и т. п. [sự] đánh chìm, làm đắm.
Biến cách của затопле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | затопле́ние | затопле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | затопле́ния | затопле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | затопле́нию | затопле́ниям |
| Đối cách кого? что? | затопле́ние | затопле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | затопле́нием | затопле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | затопле́нии | затопле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của затопле́ние
Câu hỏi thường gặp
затопление nghĩa là gì?
затопление (danh từ) nghĩa là sự ngập, tràn ngập, đánh chìm, làm đắm.
затопление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затопле́ние (phiên âm Latinh zatoplénije, IPA [zətɐˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.