TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зато́р

giống đựcbất động vật
zatór[zɐˈtor] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зато́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зато́р nghĩa là sự ùn lại, ứ đọng.

Nghĩa của зато́р

Danh từ

  1. Sự ùn lại, ứ đọng, tắc nghẽn, mắc nghẽn; (задержка) [sự] ngừng trệ, đình trệ.
    • зато́р льдаkhối băng ùn lại
    • зато́р в ули́чном движе́нииđường bị nghẽn, xe cộ ùn lại nghẽn đường

Biến cách của зато́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зато́рзато́ры
Sinh cách кого? чего?зато́разато́ров
Tặng cách кому? чему?зато́рузато́рам
Đối cách кого? что?зато́рзато́ры
Công cụ cách кем? чем?зато́ромзато́рами
Giới cách о ком? о чём?зато́резато́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với зато́р

  • На шоссе затор. Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525299

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

затор nghĩa là gì?

затор (danh từ) nghĩa là sự ùn lại, ứ đọng.

затор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зато́р (phiên âm Latinh zatór, IPA [zɐˈtor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.