заточе́ние
Dấu sắc trên заточе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заточе́ние nghĩa là sự giam cầm, giam giữ, bị giam cầm.
Nghĩa của заточе́ние
Danh từ
- Sự giam cầm, giam giữ.
- пребывание в тюрьме и т. п. [sự] bị giam cầm.
Biến cách của заточе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заточе́ние | заточе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заточе́ния | заточе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заточе́нию | заточе́ниям |
| Đối cách кого? что? | заточе́ние | заточе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заточе́нием | заточе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заточе́нии | заточе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заточение nghĩa là gì?
заточение (danh từ) nghĩa là sự giam cầm, giam giữ, bị giam cầm.
заточение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заточе́ние (phiên âm Latinh zatočénije, IPA [zətɐˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.