зато́чник
Dấu sắc trên зато́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зато́чник nghĩa là thợ mài dao kéo.
Nghĩa của зато́чник
Danh từ
- Thợ mài dao kéo.
Biến cách của зато́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зато́чник | зато́чники |
| Sinh cách кого? чего? | зато́чника | зато́чников |
| Tặng cách кому? чему? | зато́чнику | зато́чникам |
| Đối cách кого? что? | зато́чника | зато́чников |
| Công cụ cách кем? чем? | зато́чником | зато́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | зато́чнике | зато́чниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
заточник nghĩa là gì?
заточник (danh từ) nghĩa là thợ mài dao kéo.
заточник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зато́чник (phiên âm Latinh zatóčnik, IPA [zɐˈtot͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.