TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

затра́та

giống cáibất động vật
zatráta[zɐˈtratə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên затра́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

затра́та nghĩa là chi tiêu, chi phí.

Nghĩa của затра́та

Danh từ

  1. действие [sự] chi tiêu, chi phí, chi dùng, tiêu phí, tiêu pha, tiêu dùng.
  2. nghĩa bóng [sự] sử dụng, vận dụng.
    • затра́та средство[sự] chi dùng kinh phí
    • затра́та труда[sự] tiêu phí lao động
    • затра́та эне́ргии[sự] tiêu phí năng lượng, vận dụng nghị lực
    • обычн. мн.затра́та ты — [món] chi tiêu, chi phí
    • не щадя́ затра́ттtiêu không tiếc tiền
    • непроизводи́тельные затра́тты[những] chi phí phi sản xuất

Biến cách của затра́та (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?затра́тазатра́ты
Sinh cách кого? чего?затра́тызатра́т
Tặng cách кому? чему?затра́тезатра́там
Đối cách кого? что?затра́тузатра́ты
Công cụ cách кем? чем?затра́тойзатра́тами
Giới cách о ком? о чём?затра́тезатра́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

затрата nghĩa là gì?

затрата (danh từ) nghĩa là chi tiêu, chi phí.

затрата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là затра́та (phiên âm Latinh zatráta, IPA [zɐˈtratə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.