TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

затра́чивать

thể chưa hoàn thành
zatráčivatʹ[zɐˈtrat͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên затра́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

затра́чивать nghĩa là chi, tiêu.

Nghĩa của затра́чивать

Động từ

  1. Chi, tiêu, chi tiêu, chi phí, tiêu phí, tiêu pha, tiêu dùng; (nghĩa bóng) sử dụng, vận dụng; (тратить. терять) mất.
    • на путеше́ствие я затра́тил де́сять днейtôi phải mất mười ngày cho chuyến du lịch

Cặp thể của затра́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ затра́чивать

NgôiHiện tại
язатра́чиваю
тызатра́чиваешь
он / она́ / оно́затра́чивает
мызатра́чиваем
вызатра́чиваете
они́затра́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + затрачивать.

Quá khứ

Giống đực (он)затра́чивал
Giống cái (она́)затра́чивала
Giống trung (оно́)затра́чивало
Số nhiều (они́)затра́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)затра́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)затра́чивайте

Câu hỏi thường gặp

затрачивать nghĩa là gì?

затрачивать (động từ) nghĩa là chi, tiêu.

затрачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là затра́чивать (phiên âm Latinh zatráčivatʹ, IPA [zɐˈtrat͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.