затра́гивать
Dấu sắc trên затра́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
затра́гивать nghĩa là chạm, đụng.
Nghĩa của затра́гивать
Động từ
- касаться Chạm [đến], đụng [đến], động [đến] (nghĩa bóng) (cũng) đụng chạm đến, động chạm đến, phạm đến, xúc phạm đến. + đối cách
- пу́ля затро́нула костьviên đạn chạm[đụng] xương
- затра́гивать чьи́-л. интере́сыđụng chạm đến quyền lợi của ai
- затра́гивать чьё-л. самолю́биеchạm [đụng] đến lòng tự ái của ai
- перен.đề cập [đến], đả động [đến]
- затра́гивать вопро́сđề cập (đả động) đến vấn đề
Cặp thể của затра́гивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ затра́гивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | затра́гиваю |
| ты | затра́гиваешь |
| он / она́ / оно́ | затра́гивает |
| мы | затра́гиваем |
| вы | затра́гиваете |
| они́ | затра́гивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + затрагивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | затра́гивал |
| Giống cái (она́) | затра́гивала |
| Giống trung (оно́) | затра́гивало |
| Số nhiều (они́) | затра́гивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | затра́гивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | затра́гивайте |
Câu hỏi thường gặp
затрагивать nghĩa là gì?
затрагивать (động từ) nghĩa là chạm, đụng.
затрагивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затра́гивать (phiên âm Latinh zatrágivatʹ, IPA [zɐˈtraɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.