TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

затре́бовать

thể hoàn thành
zatrébovatʹ[zɐˈtrʲebəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên затре́бовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

затре́бовать nghĩa là đòi, đòi hỏi.

Nghĩa của затре́бовать

Động từ

  1. Đòi, đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu. + đối cách
    • затре́бовать что́-л. по телефо́нуgọi điện yêu cầu cái gì
    • затре́бовать све́денияyêu cầu cung cấp tài liệu

Chia động từ затре́бовать

NgôiTương lai
язатре́бую
тызатре́буешь
он / она́ / оно́затре́бует
мызатре́буем
вызатре́буете
они́затре́буют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)затре́бовал
Giống cái (она́)затре́бовала
Giống trung (оно́)затре́бовало
Số nhiều (они́)затре́бовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)затре́буй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)затре́буйте

Câu hỏi thường gặp

затребовать nghĩa là gì?

затребовать (động từ) nghĩa là đòi, đòi hỏi.

затребовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là затре́бовать (phiên âm Latinh zatrébovatʹ, IPA [zɐˈtrʲebəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.