истрепать Dùng cũ, dùng mòn, dùng hỏng. + đối cách
Câu hỏi thường gặp
затрепать nghĩa là gì?
затрепать (động từ) nghĩa là dùng cũ, dùng mòn.
затрепать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затрепать (phiên âm Latinh zatrepatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.