затруднённый
zatrudnjónnyj[zətrʊdʲˈnʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
затруднённый nghĩa là khó, khó khăn.
Nghĩa của затруднённый
Tính từ
- Khó, khó khăn.
- затруднённое дыха́ние[sự] khó thở
Biến cách của затруднённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | затруднённый | затруднённое | затруднённая | затруднённые |
| Sinh cách | затруднённого | затруднённого | затруднённой | затруднённых |
| Tặng cách | затруднённому | затруднённому | затруднённой | затруднённым |
| Đối cách | затруднённый / затруднённого | затруднённое | затруднённую | затруднённые / затруднённых |
| Công cụ cách | затруднённым | затруднённым | затруднённой | затруднёнными |
| Giới cách | затруднённом | затруднённом | затруднённой | затруднённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của затруднённый
| So sánh hơn | (по)затруднённее |
Câu hỏi thường gặp
затруднённый nghĩa là gì?
затруднённый (tính từ) nghĩa là khó, khó khăn.
затруднённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затруднённый (phiên âm Latinh zatrudnjónnyj, IPA [zətrʊdʲˈnʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.