TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

затруднённый

zatrudnjónnyj[zətrʊdʲˈnʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

затруднённый nghĩa là khó, khó khăn.

Nghĩa của затруднённый

Tính từ

  1. Khó, khó khăn.
    • затруднённое дыха́ние[sự] khó thở

Biến cách của затруднённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзатруднённыйзатруднённоезатруднённаязатруднённые
Sinh cáchзатруднённогозатруднённогозатруднённойзатруднённых
Tặng cáchзатруднённомузатруднённомузатруднённойзатруднённым
Đối cáchзатруднённый / затруднённогозатруднённоезатруднённуюзатруднённые / затруднённых
Công cụ cáchзатруднённымзатруднённымзатруднённойзатруднёнными
Giới cáchзатруднённомзатруднённомзатруднённойзатруднённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của затруднённый

So sánh hơn(по)затруднённее

Câu hỏi thường gặp

затруднённый nghĩa là gì?

затруднённый (tính từ) nghĩa là khó, khó khăn.

затруднённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là затруднённый (phiên âm Latinh zatrudnjónnyj, IPA [zətrʊdʲˈnʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.