затуха́ние
giống trungbất động vật
zatuxánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên затуха́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
затуха́ние nghĩa là nhụt, tắt dần.
Nghĩa của затуха́ние
Danh từ
- о радиоволнах и т. п. [sự, độ] nhụt, tắt dần, suy giảm.
Biến cách của затуха́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | затуха́ние | затуха́ния |
| Sinh cách кого? чего? | затуха́ния | затуха́ний |
| Tặng cách кому? чему? | затуха́нию | затуха́ниям |
| Đối cách кого? что? | затуха́ние | затуха́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | затуха́нием | затуха́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | затуха́нии | затуха́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
затухание nghĩa là gì?
затухание (danh từ) nghĩa là nhụt, tắt dần.
затухание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затуха́ние (phiên âm Latinh zatuxánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.