заты́лочный
Dấu sắc trên заты́лочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заты́лочный nghĩa là chẩm.
Nghĩa của заты́лочный
Tính từ
- Thuộc về gáy, chẩm.
- за́тылочная костьxương chẩm
Biến cách của заты́лочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заты́лочный | заты́лочное | заты́лочная | заты́лочные |
| Sinh cách | заты́лочного | заты́лочного | заты́лочной | заты́лочных |
| Tặng cách | заты́лочному | заты́лочному | заты́лочной | заты́лочным |
| Đối cách | заты́лочный / заты́лочного | заты́лочное | заты́лочную | заты́лочные / заты́лочных |
| Công cụ cách | заты́лочным | заты́лочным | заты́лочной | заты́лочными |
| Giới cách | заты́лочном | заты́лочном | заты́лочной | заты́лочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
затылочный nghĩa là gì?
затылочный (tính từ) nghĩa là chẩm.
затылочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заты́лочный (phiên âm Latinh zatýločnyj, IPA [zɐˈtɨɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.