TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заты́лочный

zatýločnyj[zɐˈtɨɫət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заты́лочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заты́лочный nghĩa là chẩm.

Nghĩa của заты́лочный

Tính từ

  1. Thuộc về gáy, chẩm.
    • за́тылочная костьxương chẩm

Biến cách của заты́лочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаты́лочныйзаты́лочноезаты́лочнаязаты́лочные
Sinh cáchзаты́лочногозаты́лочногозаты́лочнойзаты́лочных
Tặng cáchзаты́лочномузаты́лочномузаты́лочнойзаты́лочным
Đối cáchзаты́лочный / заты́лочногозаты́лочноезаты́лочнуюзаты́лочные / заты́лочных
Công cụ cáchзаты́лочнымзаты́лочнымзаты́лочнойзаты́лочными
Giới cáchзаты́лочномзаты́лочномзаты́лочнойзаты́лочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

затылочный nghĩa là gì?

затылочный (tính từ) nghĩa là chẩm.

затылочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заты́лочный (phiên âm Latinh zatýločnyj, IPA [zɐˈtɨɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.