заты́лок
giống đựcbất động vật
zatýlok[zɐˈtɨɫək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên заты́лок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заты́лок nghĩa là gáy, chẩm.
Nghĩa của заты́лок
Danh từ
- Gáy, chẩm, ót.
- почеса́ть заты́локgãi gáy
Biến cách của заты́лок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заты́лок | заты́лки |
| Sinh cách кого? чего? | заты́лка | заты́лков |
| Tặng cách кому? чему? | заты́лку | заты́лкам |
| Đối cách кого? что? | заты́лок | заты́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | заты́лком | заты́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | заты́лке | заты́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của заты́лок
Câu hỏi thường gặp
затылок nghĩa là gì?
затылок (danh từ) nghĩa là gáy, chẩm.
затылок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заты́лок (phiên âm Latinh zatýlok, IPA [zɐˈtɨɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.