затяжно́й
Dấu sắc trên затяжно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
затяжно́й nghĩa là kéo dài, dai dẳng.
Nghĩa của затяжно́й
Tính từ
- Kéo dài, dai dẳng, trường kỳ.
- затяжна́я боле́зньbệnh kéo dài (dai dẳng)
- затяжна́я война́chiến tranh kéo dài (trường kỳ)
- затяжно́й прыжо́к(hàng không) [sự] nhảy mở dù chậm
Biến cách của затяжно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | затяжно́й | затяжно́е | затяжна́я | затяжны́е |
| Sinh cách | затяжно́го | затяжно́го | затяжно́й | затяжны́х |
| Tặng cách | затяжно́му | затяжно́му | затяжно́й | затяжны́м |
| Đối cách | затяжно́й / затяжно́го | затяжно́е | затяжну́ю | затяжны́е / затяжны́х |
| Công cụ cách | затяжны́м | затяжны́м | затяжно́й | затяжны́ми |
| Giới cách | затяжно́м | затяжно́м | затяжно́й | затяжны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
затяжной nghĩa là gì?
затяжной (tính từ) nghĩa là kéo dài, dai dẳng.
затяжной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затяжно́й (phiên âm Latinh zatjažnój, IPA [zətʲɪʐˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.