TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

затяжно́й

zatjažnój[zətʲɪʐˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên затяжно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

затяжно́й nghĩa là kéo dài, dai dẳng.

Nghĩa của затяжно́й

Tính từ

  1. Kéo dài, dai dẳng, trường kỳ.
    • затяжна́я боле́зньbệnh kéo dài (dai dẳng)
    • затяжна́я война́chiến tranh kéo dài (trường kỳ)
    • затяжно́й прыжо́к(hàng không) [sự] nhảy mở dù chậm

Biến cách của затяжно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзатяжно́йзатяжно́езатяжна́язатяжны́е
Sinh cáchзатяжно́гозатяжно́гозатяжно́йзатяжны́х
Tặng cáchзатяжно́музатяжно́музатяжно́йзатяжны́м
Đối cáchзатяжно́й / затяжно́гозатяжно́езатяжну́юзатяжны́е / затяжны́х
Công cụ cáchзатяжны́мзатяжны́мзатяжно́йзатяжны́ми
Giới cáchзатяжно́мзатяжно́мзатяжно́йзатяжны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

затяжной nghĩa là gì?

затяжной (tính từ) nghĩa là kéo dài, dai dẳng.

затяжной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là затяжно́й (phiên âm Latinh zatjažnój, IPA [zətʲɪʐˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.