затя́жка
Dấu sắc trên затя́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
затя́жка nghĩa là kéo dài, kéo cưa, hút một hơi.
Nghĩa của затя́жка
Danh từ
- промедление [sự] kéo dài, kéo cưa, trậm trễ.
- при курении [sự] hút một hơi.
- он сде́лал не́сколько затя́жкекnó hút mấy hơi
Biến cách của затя́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | затя́жка | затя́жки |
| Sinh cách кого? чего? | затя́жки | затя́жек |
| Tặng cách кому? чему? | затя́жке | затя́жкам |
| Đối cách кого? что? | затя́жку | затя́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | затя́жкой | затя́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | затя́жке | затя́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của затя́жка
Câu hỏi thường gặp
затяжка nghĩa là gì?
затяжка (danh từ) nghĩa là kéo dài, kéo cưa, hút một hơi.
затяжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затя́жка (phiên âm Latinh zatjážka, IPA [zɐˈtʲaʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.