TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зауны́вный

zaunývnyj[zəʊˈnɨvnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зауны́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зауны́вный nghĩa là buồn, buồn rầu.

Nghĩa của зауны́вный

Tính từ

  1. Buồn, buồn rầu, rầu rĩ.
    • зауны́вная пе́сняbài hát buồn

Biến cách của зауны́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзауны́вныйзауны́вноезауны́внаязауны́вные
Sinh cáchзауны́вногозауны́вногозауны́внойзауны́вных
Tặng cáchзауны́вномузауны́вномузауны́внойзауны́вным
Đối cáchзауны́вный / зауны́вногозауны́вноезауны́внуюзауны́вные / зауны́вных
Công cụ cáchзауны́внымзауны́внымзауны́внойзауны́вными
Giới cáchзауны́вномзауны́вномзауны́внойзауны́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заунывный nghĩa là gì?

заунывный (tính từ) nghĩa là buồn, buồn rầu.

заунывный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зауны́вный (phiên âm Latinh zaunývnyj, IPA [zəʊˈnɨvnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.