TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зау́мный

zaúmnyj[zɐˈumnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зау́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зау́мный nghĩa là khó hiểu.

Nghĩa của зау́мный

Tính từ

  1. Khó hiểu.

Biến cách của зау́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзау́мныйзау́мноезау́мнаязау́мные
Sinh cáchзау́многозау́многозау́мнойзау́мных
Tặng cáchзау́мномузау́мномузау́мнойзау́мным
Đối cáchзау́мный / зау́многозау́мноезау́мнуюзау́мные / зау́мных
Công cụ cáchзау́мнымзау́мнымзау́мнойзау́мными
Giới cáchзау́мномзау́мномзау́мнойзау́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зау́мный

So sánh hơn(по)зау́мнее

Câu hỏi thường gặp

заумный nghĩa là gì?

заумный (tính từ) nghĩa là khó hiểu.

заумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зау́мный (phiên âm Latinh zaúmnyj, IPA [zɐˈumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.