заусе́нец
Dấu sắc trên заусе́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заусе́нец nghĩa là xước măng rô, xước, rìa.
Nghĩa của заусе́нец
Danh từ
- у ногтя Xước măng rô.
- на металле Xước, rìa, xờm.
Biến cách của заусе́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заусе́нец | заусе́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | заусе́нца | заусе́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | заусе́нцу | заусе́нцам |
| Đối cách кого? что? | заусе́нец | заусе́нцы |
| Công cụ cách кем? чем? | заусе́нцем | заусе́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | заусе́нце | заусе́нцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заусенец nghĩa là gì?
заусенец (danh từ) nghĩa là xước măng rô, xước, rìa.
заусенец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заусе́нец (phiên âm Latinh zausénec, IPA [zəʊˈsʲenʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.