заупря́миться
Dấu sắc trên заупря́миться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заупря́миться nghĩa là khăng khăng một mực, tỏ ra bướng bỉnh.
Nghĩa của заупря́миться
Động từ
- Khăng khăng một mực, tỏ ra bướng bỉnh, tỏ ra ngoan cố.
Chia động từ заупря́миться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | заупря́млюсь |
| ты | заупря́мишься |
| он / она́ / оно́ | заупря́мится |
| мы | заупря́мимся |
| вы | заупря́митесь |
| они́ | заупря́мятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заупря́мился |
| Giống cái (она́) | заупря́милась |
| Giống trung (оно́) | заупря́милось |
| Số nhiều (они́) | заупря́мились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заупря́мься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заупря́мьтесь |
Câu hỏi thường gặp
заупрямиться nghĩa là gì?
заупрямиться (động từ) nghĩa là khăng khăng một mực, tỏ ra bướng bỉnh.
заупрямиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заупря́миться (phiên âm Latinh zauprjámitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.