TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заупря́миться

thể hoàn thành
zauprjámitʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заупря́миться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заупря́миться nghĩa là khăng khăng một mực, tỏ ra bướng bỉnh.

Nghĩa của заупря́миться

Động từ

  1. Khăng khăng một mực, tỏ ra bướng bỉnh, tỏ ra ngoan cố.

Chia động từ заупря́миться

NgôiTương lai
язаупря́млюсь
тызаупря́мишься
он / она́ / оно́заупря́мится
мызаупря́мимся
вызаупря́митесь
они́заупря́мятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)заупря́мился
Giống cái (она́)заупря́милась
Giống trung (оно́)заупря́милось
Số nhiều (они́)заупря́мились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заупря́мься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заупря́мьтесь

Câu hỏi thường gặp

заупрямиться nghĩa là gì?

заупрямиться (động từ) nghĩa là khăng khăng một mực, tỏ ra bướng bỉnh.

заупрямиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заупря́миться (phiên âm Latinh zauprjámitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.