зауря́дный
Dấu sắc trên зауря́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зауря́дный nghĩa là bình thường, tầm thường.
Nghĩa của зауря́дный
Tính từ
- Bình thường, tầm thường, thường; xoàng.
Biến cách của зауря́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зауря́дный | зауря́дное | зауря́дная | зауря́дные |
| Sinh cách | зауря́дного | зауря́дного | зауря́дной | зауря́дных |
| Tặng cách | зауря́дному | зауря́дному | зауря́дной | зауря́дным |
| Đối cách | зауря́дный / зауря́дного | зауря́дное | зауря́дную | зауря́дные / зауря́дных |
| Công cụ cách | зауря́дным | зауря́дным | зауря́дной | зауря́дными |
| Giới cách | зауря́дном | зауря́дном | зауря́дной | зауря́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зауря́дный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
заурядный nghĩa là gì?
заурядный (tính từ) nghĩa là bình thường, tầm thường.
заурядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зауря́дный (phiên âm Latinh zaurjádnyj, IPA [zəʊˈrʲadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.