TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зауря́дный

zaurjádnyj[zəʊˈrʲadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зауря́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зауря́дный nghĩa là bình thường, tầm thường.

Nghĩa của зауря́дный

Tính từ

  1. Bình thường, tầm thường, thường; xoàng.

Biến cách của зауря́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзауря́дныйзауря́дноезауря́днаязауря́дные
Sinh cáchзауря́дногозауря́дногозауря́днойзауря́дных
Tặng cáchзауря́дномузауря́дномузауря́днойзауря́дным
Đối cáchзауря́дный / зауря́дногозауря́дноезауря́днуюзауря́дные / зауря́дных
Công cụ cáchзауря́днымзауря́днымзауря́днойзауря́дными
Giới cáchзауря́дномзауря́дномзауря́днойзауря́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зауря́дный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

заурядный nghĩa là gì?

заурядный (tính từ) nghĩa là bình thường, tầm thường.

заурядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зауря́дный (phiên âm Latinh zaurjádnyj, IPA [zəʊˈrʲadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.