TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зау́ченный

zaúčennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зау́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зау́ченный nghĩa là học thuộc sẵn, không tự nhiên, giả tạo.

Nghĩa của зау́ченный

Tính từ

  1. Học thuộc sẵn.
  2. искуственный Không tự nhiên, giả tạo.
    • зау́ченный жестcử chỉ không tự nhiên

Biến cách của зау́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзау́ченныйзау́ченноезау́ченнаязау́ченные
Sinh cáchзау́ченногозау́ченногозау́ченнойзау́ченных
Tặng cáchзау́ченномузау́ченномузау́ченнойзау́ченным
Đối cáchзау́ченныйзау́ченноезау́ченнуюзау́ченные
Công cụ cáchзау́ченнымзау́ченнымзау́ченнойзау́ченными
Giới cáchзау́ченномзау́ченномзау́ченнойзау́ченных
Dạng ngắnзау́чензау́ченнозау́ченназау́ченны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заученный nghĩa là gì?

заученный (tính từ) nghĩa là học thuộc sẵn, không tự nhiên, giả tạo.

заученный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зау́ченный (phiên âm Latinh zaúčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.