TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заушательский

zaušatelʹskij giọng máy của trình duyệt

заушательский nghĩa là Có tính chất xỉ vả.

Nghĩa của заушательский

Tính từ

  1. Có tính chất xỉ vả.
    • зауша́тельская кри́тикаsự phê phán có tính chất xỉ vả (làm nhục)

Câu hỏi thường gặp

заушательский nghĩa là gì?

заушательский (tính từ) nghĩa là Có tính chất xỉ vả.

заушательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заушательский (phiên âm Latinh zaušatelʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.