TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

захаять

thể hoàn thành
zaxajatʹ giọng máy của trình duyệt

захаять nghĩa là bôi nhọ, nói xấu.

Nghĩa của захаять

Động từ

  1. Bôi nhọ, nói xấu.

Câu hỏi thường gặp

захаять nghĩa là gì?

захаять (động từ) nghĩa là bôi nhọ, nói xấu.

захаять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là захаять (phiên âm Latinh zaxajatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.