захва́танный
zaxvátannyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên захва́танный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
захва́танный nghĩa là bị sờ bẩn.
Nghĩa của захва́танный
Tính từ
- Bị sờ bẩn.
Biến cách của захва́танный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | захва́танный | захва́танное | захва́танная | захва́танные |
| Sinh cách | захва́танного | захва́танного | захва́танной | захва́танных |
| Tặng cách | захва́танному | захва́танному | захва́танной | захва́танным |
| Đối cách | захва́танный | захва́танное | захва́танную | захва́танные |
| Công cụ cách | захва́танным | захва́танным | захва́танной | захва́танными |
| Giới cách | захва́танном | захва́танном | захва́танной | захва́танных |
| Dạng ngắn | захва́тан | захва́танно | захва́танна | захва́танны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
захватанный nghĩa là gì?
захватанный (tính từ) nghĩa là bị sờ bẩn.
захватанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là захва́танный (phiên âm Latinh zaxvátannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.