TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

захва́тнический

zaxvátničeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên захва́тнический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

захва́тнический nghĩa là Thuộc về xâm lược.

Nghĩa của захва́тнический

Tính từ

  1. Thuộc về xâm lược.
    • захва́тнические во́йныnhững cuộc chiến tranh xâm lược

Biến cách của захва́тнический theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзахва́тническийзахва́тническоезахва́тническаязахва́тнические
Sinh cáchзахва́тническогозахва́тническогозахва́тническойзахва́тнических
Tặng cáchзахва́тническомузахва́тническомузахва́тническойзахва́тническим
Đối cáchзахва́тническийзахва́тническоезахва́тническуюзахва́тнические
Công cụ cáchзахва́тническимзахва́тническимзахва́тническойзахва́тническими
Giới cáchзахва́тническомзахва́тническомзахва́тническойзахва́тнических
Dạng ngắn*захва́тническ*захва́тническо*захва́тническазахва́тнически

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

захватнический nghĩa là gì?

захватнический (tính từ) nghĩa là Thuộc về xâm lược.

захватнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là захва́тнический (phiên âm Latinh zaxvátničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.