захва́тнический
Dấu sắc trên захва́тнический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
захва́тнический nghĩa là Thuộc về xâm lược.
Nghĩa của захва́тнический
Tính từ
- Thuộc về xâm lược.
- захва́тнические во́йныnhững cuộc chiến tranh xâm lược
Biến cách của захва́тнический theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | захва́тнический | захва́тническое | захва́тническая | захва́тнические |
| Sinh cách | захва́тнического | захва́тнического | захва́тнической | захва́тнических |
| Tặng cách | захва́тническому | захва́тническому | захва́тнической | захва́тническим |
| Đối cách | захва́тнический | захва́тническое | захва́тническую | захва́тнические |
| Công cụ cách | захва́тническим | захва́тническим | захва́тнической | захва́тническими |
| Giới cách | захва́тническом | захва́тническом | захва́тнической | захва́тнических |
| Dạng ngắn | *захва́тническ | *захва́тническо | *захва́тническа | захва́тнически |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
захватнический nghĩa là gì?
захватнический (tính từ) nghĩa là Thuộc về xâm lược.
захватнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là захва́тнический (phiên âm Latinh zaxvátničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.