TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

захва́тывающий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zaxvátyvajuščij[zɐxˈvatɨvəjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên захва́тывающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

захва́тывающий nghĩa là hấp dẫn, lôi cuốn.

Nghĩa của захва́тывающий

Tính từ

  1. Hấp dẫn, lôi cuốn, làm say mê, làm vui lòng.
    • с захва́тывающим интере́сомhết sức say mê
    • захва́тывающая сце́наcảnh thật hấp dẫn

Biến cách của захва́тывающий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзахва́тывающийзахва́тывающеезахва́тывающаязахва́тывающие
Sinh cáchзахва́тывающегозахва́тывающегозахва́тывающейзахва́тывающих
Tặng cáchзахва́тывающемузахва́тывающемузахва́тывающейзахва́тывающим
Đối cáchзахва́тывающий / захва́тывающегозахва́тывающеезахва́тывающуюзахва́тывающие / захва́тывающих
Công cụ cáchзахва́тывающимзахва́тывающимзахва́тывающейзахва́тывающими
Giới cáchзахва́тывающемзахва́тывающемзахва́тывающейзахва́тывающих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

захватывающий nghĩa là gì?

захватывающий (tính từ) nghĩa là hấp dẫn, lôi cuốn.

захватывающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là захва́тывающий (phiên âm Latinh zaxvátyvajuščij, IPA [zɐxˈvatɨvəjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.