TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

захолу́стный

zaxolústnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên захолу́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

захолу́стный nghĩa là héo lánh, xa xôi, quê mùa.

Nghĩa của захолу́стный

Tính từ

  1. Héo lánh, xa xôi.
  2. провинциальный Quê mùa.

Biến cách của захолу́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзахолу́стныйзахолу́стноезахолу́стнаязахолу́стные
Sinh cáchзахолу́стногозахолу́стногозахолу́стнойзахолу́стных
Tặng cáchзахолу́стномузахолу́стномузахолу́стнойзахолу́стным
Đối cáchзахолу́стныйзахолу́стноезахолу́стнуюзахолу́стные
Công cụ cáchзахолу́стнымзахолу́стнымзахолу́стнойзахолу́стными
Giới cáchзахолу́стномзахолу́стномзахолу́стнойзахолу́стных
Dạng ngắnзахолу́стензахолу́стнозахолу́стназахолу́стны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

захолустный nghĩa là gì?

захолустный (tính từ) nghĩa là héo lánh, xa xôi, quê mùa.

захолустный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là захолу́стный (phiên âm Latinh zaxolústnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.