захолу́стный
Dấu sắc trên захолу́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
захолу́стный nghĩa là héo lánh, xa xôi, quê mùa.
Nghĩa của захолу́стный
Tính từ
- Héo lánh, xa xôi.
- провинциальный Quê mùa.
Biến cách của захолу́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | захолу́стный | захолу́стное | захолу́стная | захолу́стные |
| Sinh cách | захолу́стного | захолу́стного | захолу́стной | захолу́стных |
| Tặng cách | захолу́стному | захолу́стному | захолу́стной | захолу́стным |
| Đối cách | захолу́стный | захолу́стное | захолу́стную | захолу́стные |
| Công cụ cách | захолу́стным | захолу́стным | захолу́стной | захолу́стными |
| Giới cách | захолу́стном | захолу́стном | захолу́стной | захолу́стных |
| Dạng ngắn | захолу́стен | захолу́стно | захолу́стна | захолу́стны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
захолустный nghĩa là gì?
захолустный (tính từ) nghĩa là héo lánh, xa xôi, quê mùa.
захолустный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là захолу́стный (phiên âm Latinh zaxolústnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.