TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заходи́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zaxodítʹ[zəxɐˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заходи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заходи́ть nghĩa là đi vào, vô.

Nghĩa của заходи́ть

Động từ

  1. Đi vào, vô, vào.

Cặp thể của заходи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ заходи́ть

NgôiHiện tại
язахожу́
тызахо́дишь
он / она́ / оно́захо́дит
мызахо́дим
вызахо́дите
они́захо́дят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заходить.

Quá khứ

Giống đực (он)заходи́л
Giống cái (она́)заходи́ла
Giống trung (оно́)заходи́ло
Số nhiều (они́)заходи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заходи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заходи́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заходи́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của заходи́ть

Câu ví dụ với заходи́ть

  • Солнце заходит на западе. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595802
  • Внутрь не заходите. Ở ngoài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13878538
  • Внутрь не заходи. Ở ngoài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13878539
  • Заходи внутрь. Vào trong đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2827251
  • Заходи, Том. Vào đi, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4171004
  • Заходите внутрь. Vào trong đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5774119

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

заходить nghĩa là gì?

заходить (động từ) nghĩa là đi vào, vô.

заходить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заходи́ть (phiên âm Latinh zaxodítʹ, IPA [zəxɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.