заходи́ть
Dấu sắc trên заходи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заходи́ть nghĩa là đi vào, vô.
Nghĩa của заходи́ть
Động từ
- Đi vào, vô, vào.
Cặp thể của заходи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ заходи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | захожу́ |
| ты | захо́дишь |
| он / она́ / оно́ | захо́дит |
| мы | захо́дим |
| вы | захо́дите |
| они́ | захо́дят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + заходить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | заходи́л |
| Giống cái (она́) | заходи́ла |
| Giống trung (оно́) | заходи́ло |
| Số nhiều (они́) | заходи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | заходи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | заходи́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заходи́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của заходи́ть
Câu ví dụ với заходи́ть
- Солнце заходит на западе. Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595802
- Внутрь не заходите. Ở ngoài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13878538
- Внутрь не заходи. Ở ngoài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13878539
- Заходи внутрь. Vào trong đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2827251
- Заходи, Том. Vào đi, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4171004
- Заходите внутрь. Vào trong đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5774119
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заходить nghĩa là gì?
заходить (động từ) nghĩa là đi vào, vô.
заходить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заходи́ть (phiên âm Latinh zaxodítʹ, IPA [zəxɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.