захороне́ние
Dấu sắc trên захороне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
захороне́ние nghĩa là sự mai táng, chôn cất, chỗ mai táng, mả.
Nghĩa của захороне́ние
Danh từ
- Sự mai táng, chôn cất.
- место Chỗ mai táng, mả, mộ, mồ.
Biến cách của захороне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | захороне́ние | захороне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | захороне́ния | захороне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | захороне́нию | захороне́ниям |
| Đối cách кого? что? | захороне́ние | захороне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | захороне́нием | захороне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | захороне́нии | захороне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
захоронение nghĩa là gì?
захоронение (danh từ) nghĩa là sự mai táng, chôn cất, chỗ mai táng, mả.
захоронение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là захороне́ние (phiên âm Latinh zaxoronénije, IPA [zəxərɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.