захолу́стье
Dấu sắc trên захолу́стье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
захолу́стье nghĩa là nơi hẻo lánh.
Nghĩa của захолу́стье
Danh từ
- Nơi hẻo lánh, chốn thâm sơn cùng cốc.
Biến cách của захолу́стье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | захолу́стье | захолу́стья |
| Sinh cách кого? чего? | захолу́стья | захолу́стий |
| Tặng cách кому? чему? | захолу́стью | захолу́стьям |
| Đối cách кого? что? | захолу́стье | захолу́стья |
| Công cụ cách кем? чем? | захолу́стьем | захолу́стьями |
| Giới cách о ком? о чём? | захолу́стье | захолу́стьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
захолустье nghĩa là gì?
захолустье (danh từ) nghĩa là nơi hẻo lánh.
захолустье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là захолу́стье (phiên âm Latinh zaxolústʹje, IPA [zəxɐˈɫusʲtʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.