TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

захуда́лый

zaxudályj[zəxʊˈdaɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên захуда́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

захуда́лый nghĩa là sa sút, suy yếu, nhỏ.

Nghĩa của захуда́лый

Tính từ

  1. Sa sút, suy yếu.
  2. незначительный Nhỏ.

Biến cách của захуда́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзахуда́лыйзахуда́лоезахуда́лаязахуда́лые
Sinh cáchзахуда́логозахуда́логозахуда́лойзахуда́лых
Tặng cáchзахуда́ломузахуда́ломузахуда́лойзахуда́лым
Đối cáchзахуда́лый / захуда́логозахуда́лоезахуда́луюзахуда́лые / захуда́лых
Công cụ cáchзахуда́лымзахуда́лымзахуда́лойзахуда́лыми
Giới cáchзахуда́ломзахуда́ломзахуда́лойзахуда́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của захуда́лый

So sánh hơn(по)захуда́лее

Câu hỏi thường gặp

захудалый nghĩa là gì?

захудалый (tính từ) nghĩa là sa sút, suy yếu, nhỏ.

захудалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là захуда́лый (phiên âm Latinh zaxudályj, IPA [zəxʊˈdaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.