TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зачаро́ванный

začaróvannyj[zət͡ɕɪˈrovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зачаро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зачаро́ванный nghĩa là say đắm, say mê.

Nghĩa của зачаро́ванный

Tính từ

  1. Say đắm, say mê, mê mẩn, bị mê hồn, bị mê hoặc.

Biến cách của зачаро́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзачаро́ванныйзачаро́ванноезачаро́ваннаязачаро́ванные
Sinh cáchзачаро́ванногозачаро́ванногозачаро́ваннойзачаро́ванных
Tặng cáchзачаро́ванномузачаро́ванномузачаро́ваннойзачаро́ванным
Đối cáchзачаро́ванный / зачаро́ванногозачаро́ванноезачаро́ваннуюзачаро́ванные / зачаро́ванных
Công cụ cáchзачаро́ваннымзачаро́ваннымзачаро́ваннойзачаро́ванными
Giới cáchзачаро́ванномзачаро́ванномзачаро́ваннойзачаро́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

зачарованный nghĩa là gì?

зачарованный (tính từ) nghĩa là say đắm, say mê.

зачарованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зачаро́ванный (phiên âm Latinh začaróvannyj, IPA [zət͡ɕɪˈrovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.