зачина́тель
Dấu sắc trên зачина́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зачина́тель nghĩa là người khởi xướng, người thủ xướng.
Nghĩa của зачина́тель
Danh từ
- Người khởi xướng, người thủ xướng, người mở đầu; (основоположник) người sáng lập, người khai nghiệp.
Biến cách của зачина́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зачина́тель | зачина́тели |
| Sinh cách кого? чего? | зачина́теля | зачина́телей |
| Tặng cách кому? чему? | зачина́телю | зачина́телям |
| Đối cách кого? что? | зачина́теля | зачина́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | зачина́телем | зачина́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | зачина́теле | зачина́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
зачинатель nghĩa là gì?
зачинатель (danh từ) nghĩa là người khởi xướng, người thủ xướng.
зачинатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зачина́тель (phiên âm Latinh začinátelʹ, IPA [zət͡ɕɪˈnatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.