зачи́нщик
Dấu sắc trên зачи́нщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зачи́нщик nghĩa là kẻ thủ mưu, kẻ chủ mưu.
Nghĩa của зачи́нщик
Danh từ
- Kẻ thủ mưu, kẻ chủ mưu, kẻ đầu têu.
Biến cách của зачи́нщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зачи́нщик | зачи́нщики |
| Sinh cách кого? чего? | зачи́нщика | зачи́нщиков |
| Tặng cách кому? чему? | зачи́нщику | зачи́нщикам |
| Đối cách кого? что? | зачи́нщика | зачи́нщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | зачи́нщиком | зачи́нщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | зачи́нщике | зачи́нщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
зачинщик nghĩa là gì?
зачинщик (danh từ) nghĩa là kẻ thủ mưu, kẻ chủ mưu.
зачинщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зачи́нщик (phiên âm Latinh začínščik, IPA [zɐˈt͡ɕinʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.