TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зачисля́ть

thể chưa hoàn thành
začisljátʹ[zət͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зачисля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зачисля́ть nghĩa là tính vào, ghi vào.

Nghĩa của зачисля́ть

Động từ

  1. Tính... vào, ghi... vào, kể... vào, cho... vào, lấy... vào.
    • зачисля́ть кого́-л. на рабо́туlấy ai vào làm việc
    • зачисля́ть кого́-л. на до́лжность секретаря́cử ai làm chức vụ thư ký
    • зачисля́ть кого́-л в штатđưa ai vào biên chế

Cặp thể của зачисля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ зачисля́ть

NgôiHiện tại
язачисля́ю
тызачисля́ешь
он / она́ / оно́зачисля́ет
мызачисля́ем
вызачисля́ете
они́зачисля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + зачислять.

Quá khứ

Giống đực (он)зачисля́л
Giống cái (она́)зачисля́ла
Giống trung (оно́)зачисля́ло
Số nhiều (они́)зачисля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зачисля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зачисля́йте

Họ từ của зачисля́ть

Câu hỏi thường gặp

зачислять nghĩa là gì?

зачислять (động từ) nghĩa là tính vào, ghi vào.

зачислять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зачисля́ть (phiên âm Latinh začisljátʹ, IPA [zət͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.