зачисле́ние
Dấu sắc trên зачисле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зачисле́ние nghĩa là sự tính vào, ghi vào.
Nghĩa của зачисле́ние
Danh từ
- Sự tính vào, ghi vào, kể vào, cho vào, lấy vào.
Biến cách của зачисле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зачисле́ние | зачисле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | зачисле́ния | зачисле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | зачисле́нию | зачисле́ниям |
| Đối cách кого? что? | зачисле́ние | зачисле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | зачисле́нием | зачисле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | зачисле́нии | зачисле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зачисление nghĩa là gì?
зачисление (danh từ) nghĩa là sự tính vào, ghi vào.
зачисление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зачисле́ние (phiên âm Latinh začislénije, IPA [zət͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.