TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зачихать

thể chưa hoàn thành
začixatʹ giọng máy của trình duyệt

зачихать nghĩa là bắt đầu hắt hơi.

Nghĩa của зачихать

Động từ

  1. Bắt đầu hắt hơi.

Câu hỏi thường gặp

зачихать nghĩa là gì?

зачихать (động từ) nghĩa là bắt đầu hắt hơi.

зачихать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зачихать (phiên âm Latinh začixatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.