зачёркивать
зачёркивать nghĩa là gạch xóa, gạch đi.
Nghĩa của зачёркивать
Động từ
- Gạch xóa, gạch... đi, xóa... đi.
- зачёркивать напи́санноеgạch xóa những câu đã viết
Cặp thể của зачёркивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ зачёркивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | зачёркиваю |
| ты | зачёркиваешь |
| он / она́ / оно́ | зачёркивает |
| мы | зачёркиваем |
| вы | зачёркиваете |
| они́ | зачёркивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + зачёркивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зачёркивал |
| Giống cái (она́) | зачёркивала |
| Giống trung (оно́) | зачёркивало |
| Số nhiều (они́) | зачёркивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зачёркивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зачёркивайте |
Họ từ của зачёркивать
Câu hỏi thường gặp
зачёркивать nghĩa là gì?
зачёркивать (động từ) nghĩa là gạch xóa, gạch đi.
зачёркивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зачёркивать (phiên âm Latinh začórkivatʹ, IPA [zɐˈt͡ɕɵrkʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.