TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зачисля́ться

thể chưa hoàn thành
začisljátʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зачисля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зачисля́ться nghĩa là được tính vào, được ghi vào.

Nghĩa của зачисля́ться

Động từ

  1. Được tính vào, được ghi vào, vào.
    • зачи́слиться на рабо́туvào làm việc
    • зачи́слиться и институ́тvào trường đại học
    • зачисля́ться в а́рмиюnhập ngũ, tòng quân, vào bộ đội

Cặp thể của зачисля́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ зачисля́ться

NgôiHiện tại
язачисля́юсь
тызачисля́ешься
он / она́ / оно́зачисля́ется
мызачисля́емся
вызачисля́етесь
они́зачисля́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + зачисляться.

Quá khứ

Giống đực (он)зачисля́лся
Giống cái (она́)зачисля́лась
Giống trung (оно́)зачисля́лось
Số nhiều (они́)зачисля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зачисля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зачисля́йтесь

Câu hỏi thường gặp

зачисляться nghĩa là gì?

зачисляться (động từ) nghĩa là được tính vào, được ghi vào.

зачисляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зачисля́ться (phiên âm Latinh začisljátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.