TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зачумлённый

začumljónnyj giọng máy của trình duyệt

зачумлённый nghĩa là bị dịch hạch.

Nghĩa của зачумлённый

Tính từ

  1. Bị dịch hạch.

Câu hỏi thường gặp

зачумлённый nghĩa là gì?

зачумлённый (tính từ) nghĩa là bị dịch hạch.

зачумлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зачумлённый (phiên âm Latinh začumljónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.