зачёсывать
thể chưa hoàn thành
začósyvatʹ[zɐˈt͡ɕɵsɨvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
зачёсывать nghĩa là chải đầu.
Nghĩa của зачёсывать
Động từ
- Chải đầu.
Chia động từ зачёсывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | зачёсываю |
| ты | зачёсываешь |
| он / она́ / оно́ | зачёсывает |
| мы | зачёсываем |
| вы | зачёсываете |
| они́ | зачёсывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + зачёсывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зачёсывал |
| Giống cái (она́) | зачёсывала |
| Giống trung (оно́) | зачёсывало |
| Số nhiều (они́) | зачёсывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зачёсывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зачёсывайте |
Câu hỏi thường gặp
зачёсывать nghĩa là gì?
зачёсывать (động từ) nghĩa là chải đầu.
зачёсывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зачёсывать (phiên âm Latinh začósyvatʹ, IPA [zɐˈt͡ɕɵsɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.