зачёт
giống đựcbất động vật
začót[zɐˈt͡ɕɵt]
giọng máy của trình duyệt
зачёт nghĩa là [kỳ] sát hạch (khẩu ngữ) (отметка) điểm sát hạch.
Nghĩa của зачёт
Danh từ
- испытание [kỳ] sát hạch (khẩu ngữ) (отметка) điểm sát hạch.
- поста́мить кому́-л. зачётcông nhận ai đã sát hạch xong
- сдава́ть зачёт по матима́тикеthi sát hạch môn toán
- сдать зачётqua kỳ sát hạch
Biến cách của зачёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зачёт | зачёты |
| Sinh cách кого? чего? | зачёта | зачётов |
| Tặng cách кому? чему? | зачёту | зачётам |
| Đối cách кого? что? | зачёт | зачёты |
| Công cụ cách кем? чем? | зачётом | зачётами |
| Giới cách о ком? о чём? | зачёте | зачётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зачёт
Câu hỏi thường gặp
зачёт nghĩa là gì?
зачёт (danh từ) nghĩa là [kỳ] sát hạch (khẩu ngữ) (отметка) điểm sát hạch.
зачёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зачёт (phiên âm Latinh začót, IPA [zɐˈt͡ɕɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.