TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зачёт

giống đựcbất động vật
začót[zɐˈt͡ɕɵt] giọng máy của trình duyệt

зачёт nghĩa là [kỳ] sát hạch (khẩu ngữ) (отметка) điểm sát hạch.

Nghĩa của зачёт

Danh từ

  1. испытание [kỳ] sát hạch (khẩu ngữ) (отметка) điểm sát hạch.
    • поста́мить кому́-л. зачётcông nhận ai đã sát hạch xong
    • сдава́ть зачёт по матима́тикеthi sát hạch môn toán
    • сдать зачётqua kỳ sát hạch

Biến cách của зачёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зачётзачёты
Sinh cách кого? чего?зачётазачётов
Tặng cách кому? чему?зачётузачётам
Đối cách кого? что?зачётзачёты
Công cụ cách кем? чем?зачётомзачётами
Giới cách о ком? о чём?зачётезачётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của зачёт

Câu hỏi thường gặp

зачёт nghĩa là gì?

зачёт (danh từ) nghĩa là [kỳ] sát hạch (khẩu ngữ) (отметка) điểm sát hạch.

зачёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зачёт (phiên âm Latinh začót, IPA [zɐˈt͡ɕɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.