TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зачёсываться

thể chưa hoàn thành
začjósyvatʹsja giọng máy của trình duyệt

зачёсываться nghĩa là chải đầu.

Nghĩa của зачёсываться

Động từ

  1. Chải đầu.

Câu hỏi thường gặp

зачёсываться nghĩa là gì?

зачёсываться (động từ) nghĩa là chải đầu.

зачёсываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зачёсываться (phiên âm Latinh začjósyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.