зашпаклёвывать
thể chưa hoàn thành
zašpakljóvyvatʹ
giọng máy của trình duyệt
зашпаклёвывать nghĩa là trét, trát.
Nghĩa của зашпаклёвывать
Động từ
- Trét, trát, gắn. + đối cách
Cặp thể của зашпаклёвывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
зашпаклёвывать nghĩa là gì?
зашпаклёвывать (động từ) nghĩa là trét, trát.
зашпаклёвывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зашпаклёвывать (phiên âm Latinh zašpakljóvyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.