TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зашпилить

thể hoàn thành
zašpilitʹ giọng máy của trình duyệt

зашпилить nghĩa là Găm... [lại], ghim... [lại].

Nghĩa của зашпилить

Nghĩa lấy theo mục зашпиливать.

Động từ

  1. Găm... [lại], ghim... [lại].

Câu hỏi thường gặp

зашпилить nghĩa là gì?

зашпилить (động từ) nghĩa là Găm... [lại], ghim... [lại].

зашпилить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зашпилить (phiên âm Latinh zašpilitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.