зашта́тный
zaštátnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зашта́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зашта́тный nghĩa là ngoài biên chế.
Nghĩa của зашта́тный
Tính từ
- Ngoài biên chế.
Biến cách của зашта́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зашта́тный | зашта́тное | зашта́тная | зашта́тные |
| Sinh cách | зашта́тного | зашта́тного | зашта́тной | зашта́тных |
| Tặng cách | зашта́тному | зашта́тному | зашта́тной | зашта́тным |
| Đối cách | зашта́тный | зашта́тное | зашта́тную | зашта́тные |
| Công cụ cách | зашта́тным | зашта́тным | зашта́тной | зашта́тными |
| Giới cách | зашта́тном | зашта́тном | зашта́тной | зашта́тных |
| Dạng ngắn | зашта́тен | зашта́тно | зашта́тна | зашта́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заштатный nghĩa là gì?
заштатный (tính từ) nghĩa là ngoài biên chế.
заштатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зашта́тный (phiên âm Latinh zaštátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.