зашто́панный
zaštópannyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зашто́панный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зашто́панный nghĩa là đã mạng.
Nghĩa của зашто́панный
Tính từ
- Đã mạng.
Biến cách của зашто́панный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зашто́панный | зашто́панное | зашто́панная | зашто́панные |
| Sinh cách | зашто́панного | зашто́панного | зашто́панной | зашто́панных |
| Tặng cách | зашто́панному | зашто́панному | зашто́панной | зашто́панным |
| Đối cách | зашто́панный | зашто́панное | зашто́панную | зашто́панные |
| Công cụ cách | зашто́панным | зашто́панным | зашто́панной | зашто́панными |
| Giới cách | зашто́панном | зашто́панном | зашто́панной | зашто́панных |
| Dạng ngắn | зашто́пан | зашто́панно | зашто́панна | зашто́панны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заштопанный nghĩa là gì?
заштопанный (tính từ) nghĩa là đã mạng.
заштопанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зашто́панный (phiên âm Latinh zaštópannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.