TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

защеми́ть

thể hoàn thành
zaščemítʹ[zəɕːɪˈmʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên защеми́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

защеми́ть nghĩa là véo, béo.

Nghĩa của защеми́ть

Động từ

  1. Véo, béo, nhéo.

Cặp thể của защеми́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ защеми́ть

NgôiTương lai
язащемлю́
тызащеми́шь
он / она́ / оно́защеми́т
мызащеми́м
вызащеми́те
они́защемя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)защеми́л
Giống cái (она́)защеми́ла
Giống trung (оно́)защеми́ло
Số nhiều (они́)защеми́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)защеми́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)защеми́те

Câu hỏi thường gặp

защемить nghĩa là gì?

защемить (động từ) nghĩa là véo, béo.

защемить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là защеми́ть (phiên âm Latinh zaščemítʹ, IPA [zəɕːɪˈmʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.