TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заяви́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zajavítʹ[zə(j)ɪˈvʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заяви́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заяви́ть nghĩa là tuyên bố, nói rõ.

Nghĩa của заяви́ть

Thể hoàn thành của заявля́ть.

Động từ

  1. Tuyên bố, nói rõ.

Cặp thể của заяви́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ заяви́ть

NgôiTương lai
язаявлю́
тызая́вишь
он / она́ / оно́зая́вит
мызая́вим
вызая́вите
они́зая́вят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)заяви́л
Giống cái (она́)заяви́ла
Giống trung (оно́)заяви́ло
Số nhiều (они́)заяви́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)заяви́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)заяви́те

Câu hỏi thường gặp

заявить nghĩa là gì?

заявить (động từ) nghĩa là tuyên bố, nói rõ.

заявить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заяви́ть (phiên âm Latinh zajavítʹ, IPA [zə(j)ɪˈvʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.