TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́ячий

zájačij[ˈza(j)ɪt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́ячий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́ячий nghĩa là thỏ.

Nghĩa của за́ячий

Tính từ

  1. Thuộc về thỏ rừng, thỏ; (из меха зайца) [bằng] bộ lông thỏ rừng.
    • за́ячья губа́[tật] sứt môi
    • за́ячья капу́ста[cây] chua me, chua me đất (Oxalis acetosella)

Biến cách của за́ячий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́ячийза́ячьеза́ячьяза́ячьи
Sinh cáchза́ячьегоза́ячьегоза́ячьейза́ячьих
Tặng cáchза́ячьемуза́ячьемуза́ячьейза́ячьим
Đối cáchза́ячий / за́ячьегоза́ячьеза́ячьюза́ячьи / за́ячьих
Công cụ cáchза́ячьимза́ячьимза́ячьейза́ячьими
Giới cáchза́ячьемза́ячьемза́ячьейза́ячьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

заячий nghĩa là gì?

заячий (tính từ) nghĩa là thỏ.

заячий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́ячий (phiên âm Latinh zájačij, IPA [ˈza(j)ɪt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.