за́ячий
zájačij[ˈza(j)ɪt͡ɕɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên за́ячий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
за́ячий nghĩa là thỏ.
Nghĩa của за́ячий
Tính từ
- Thuộc về thỏ rừng, thỏ; (из меха зайца) [bằng] bộ lông thỏ rừng.
- за́ячья губа́[tật] sứt môi
- за́ячья капу́ста[cây] chua me, chua me đất (Oxalis acetosella)
Biến cách của за́ячий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́ячий | за́ячье | за́ячья | за́ячьи |
| Sinh cách | за́ячьего | за́ячьего | за́ячьей | за́ячьих |
| Tặng cách | за́ячьему | за́ячьему | за́ячьей | за́ячьим |
| Đối cách | за́ячий / за́ячьего | за́ячье | за́ячью | за́ячьи / за́ячьих |
| Công cụ cách | за́ячьим | за́ячьим | за́ячьей | за́ячьими |
| Giới cách | за́ячьем | за́ячьем | за́ячьей | за́ячьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
заячий nghĩa là gì?
заячий (tính từ) nghĩa là thỏ.
заячий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là за́ячий (phiên âm Latinh zájačij, IPA [ˈza(j)ɪt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.